pigeon's milk

/'pidʤinz'milk/
Học thuật
Thân thiện
pigeon's milk

A mother pigeon feeds her chick pigeon's milk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sữa bồ câu: Một chất dịch màu trắng, dạng sệt hoặc nhuyễn, được tiết ra từ diều của chim bồ câu bố mẹ để mớm cho con non của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newly hatched squabs are fed with pigeon's milk for the first few days. (Những chim bồ câu non mới nở được cho ăn sữa bồ câu trong vài ngày đầu tiên.)
    • Unlike mammals, birds like pigeons produce a substance called pigeon's milk to nourish their young. (Không giống như động vật , các loài chim như bồ câu tạo ra một chất gọi là sữa bồ câu để nuôi dưỡng con non của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to produce pigeon's milk": tiết ra sữa bồ câu.
    • Both male and female pigeons can produce pigeon's milk. (Cả chim bồ câu trống mái đều có thể tiết ra sữa bồ câu.)
Biến thể từ gần giống
  • Crop milk (n): Sữa diều (tên gọi khoa học chung cho chất dịch tương tự được tiết ra từ diều của một số loài chim như bồ câu, chim cánh cụt).
    • Flamingos also feed their chicks with a type of crop milk. (Chim hồng hạc cũng cho con non của chúng ăn một loại sữa diều.)
Từ đồng nghĩa
  • Crop milk: Sữa diều (từ đồng nghĩa chính xác về mặt sinh học).
Thành ngữ liên quan
  • "As rare as pigeon's milk": Hiếm có, khó tìm (một thành ngữ , dựa trên việc "sữa bồ câu" không phải thứ con người có thể lấy hay sử dụng được).
    • He promised to help, but his assistance was as rare as pigeon's milk. (Anh ta hứa sẽ giúp đỡ, nhưng sự hỗ trợ của anh ta thì hiếm như sữa bồ câu.)
pigeon's milk

A mother pigeon feeds her chick pigeon's milk.

danh từ
  1. sữa bồ câu (chất nhuyễn trắng như sữa, bồ câu mớm cho con)